| nghĩa đệ | dt. Người em nuôi. |
| nghĩa đệ | - Em nuôi. |
| nghĩa đệ | dt. Em nuôi. |
| nghĩa đệ | dt (H. đệ: em) Em nuôi: Anh ấy là nghĩa đệ của ông bạn tôi. |
| nghĩa đệ | dt. Em nuôi (do cha mẹ nuôi chớ không phải đẻ ra) |
| nghĩa đệ | .- Em nuôi. |
| Vì có công , được phong làm Phụ quốc thái phó , dao thụ chư trấn tiết độ , đồng trung thư môn hạ , thượng trụ quốc , thiên tử nghĩa đệ , phụ quốc thượng tướng quân , tước Khai quốc công , sau lại có công nữa , được phong làm Thái úy , rồi chết). |
| Từ thương vụ sáp nhập đầu tiên giữa 3 ngân hàng SCB Tín Nnghĩa đệNhất vào đầu năm 2012 , đã có liên tiếp các thương vụ khác như Habubank sáp nhập vào SHB , PVFC hợp nhất với Ngân hàng Phương Tây , DaiA Bank sáp nhập vào HDBank. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa hiệp
- nghĩa khí
- nghĩa là
- nghĩa lí
- nghĩa mẫu
- nghĩa nặng ân sâu