| nghĩa cử | dt. Việc nghĩa, việc giúp người: Nghĩa-cử ấy rất đáng khen. |
| nghĩa cử | - Cử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng. |
| nghĩa cử | dt. Hành động vì nghĩa. |
| nghĩa cử | dt (H. cử: cất lên, làm việc) Việc làm vì nghĩa, vì lợi ích của quần chúng: Giúp dân bị lụt là một nghĩa cử. tt Vì việc nghĩa: Những hành động nghĩa cử cứu nước từ trước đến sau (HCM). |
| nghĩa cử | .- Cử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng. |
Tìm được cách giảng nghĩa cử chỉ của cha và đổ lỗi cho những người bị đánh , Dũng thấy trong lòng hơi yên tĩnh. |
| Cha tôi làm việc đó không phải nghĩa cử gì đâu. |
| Tú Anh bảo Long : Ông thử xem báo giới Nam kỳ đã có tin tức gì về việc ấy chưả "MỘT nghĩa cử HIẾM CÓ Nhà triệu phú Tạ Đình Hách Ở Bắc Kỳ phát chẩn cho bần dân. |
| Đại tá Chắc Vắc Na chia sẻ : Nnghĩa cửcao quý của Quân đội Việt Nam Anh hùng đã chiến đấu dũng cảm , sẵn sàng hy sinh tất cả. |
| Đó là một nnghĩa cửđáng quý và ghi nhận. |
| Chúng tôi vui vẻ đóng thêm tiền chứ không thể bỏ nnghĩa cửnày. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa đen
- nghĩa đệ
- nghĩa địa
- nghĩa hiệp
- nghĩa khí
- nghĩa là