| nghẹt | bt. Bí, tắc, không thông: Vòi nước bị nghẹt; thiên-hạ đông nghẹt. |
| nghẹt | - t. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt không đóng được. |
| nghẹt | đgt. 1. Bị nghẽn lại, không thông vì quá sít, quá chặt: quấn khăn chặt, nghẹt cả cổ o Cửa bị nghẹt không đóng được. 2. Nh. Ngạt: chết nghẹt. |
| nghẹt | tt Bị tắc vì sít quá, chật quá: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt khó đóng. |
| nghẹt | tt. 1. Chật quá, sít quá: Xe nghẹt cả người. // Cổ áo nghẹt. 2. Không thông: Nhức đầu nghẹt mũi. // Nghẹt mũi. Ngr. Mắc kẹt, không lưu-thông được: Tiền bạc bị nghẹt nhiều nơi. |
| nghẹt | .- t. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt không đóng được. |
| nghẹt | Sát quá, sít quá, không thông: Cổ áo chặt nghẹt khó thở. Cửa bị nghẹt không đóng được. |
Anh trở lui về trồng cây trắc bá Để khi có ai đau đầu nghẹt mũi kiếm ngọn lá đỡ mình Có người đòi đổi cây tùng bù thêm cây lựu Nhưng anh không chịu , bù thêm một quả thơm chua Sợ một mai tùng già , lựu héo không biết bán mua với ai chừ. |
| An bị nghẹt thở , bị làm hỗn , cuối cùng bị đẩy tuột ra phía sau. |
| Cho đến khi các ghế đá , gốc cây xung quanh đã hết bóng người cô gái hỏi trong hơi thở gấp gáp như đã nghẹt lại : “Có thích không ?“. |
| Như đã túm chắc trong tay mình niềm khao khát bấy nay vẫn sợ nó trượt tuột đi , anh ghì lấy người yêu đến nỗi cô phải cong người lên mới khỏi nghẹt thở. |
| Nhiều khi cũng thấy khó chịu đến nghẹt thở nhưng cũng phải cố nén , cóo lên mà chiều cho nó qua những ngày ”máu gái đẻ“. |
| Bom không làm nhụt được người thì sao mà lại ảnh hưởng được đến trời ? Bảo rằng thuốc khai quang có thể làm cho người ta ngứa ; đạn thối có thể làm cho người tnghẹt.t mũi trước tiến bộ của văn minh khoa học ; đạn cay có thể làm cho người ta nhức đầu khó chịu , nhưng bảo rằng bom mà thay đổi được thời tiết , có lẽ là chuyện mơ hồ bịa đặt. |
* Từ tham khảo:
- nghê
- nghê
- nghê
- nghê kình
- nghê thường
- nghề