| nghê | dt. Mống, cầu vồng trên trời có bảy màu X. Cầu vồng. |
| nghê | dt. Hình sư-tử con tạc trên nóc đỉnh hay cột trụ: Làm cốt thì ngáp, làm nghê thì chầu. |
| nghê | dt. động Con nai con. |
| nghê | - d. Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ). |
| nghê | dt. Con vật tưởng tượng, đầu giống đầu sư tử, thân có vảy, thường được dựng đầu các cột trụ đền thờ. |
| nghê | Cá kình: nghê kình o kình nghê. |
| nghê | Ráng, sắc đỏ: nghê thường o xiêm nghê. |
| nghê | dt Tượng một con thú thường tạc trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng: Con nghê trên nắp đỉnh trông hơi giống con sư tử. |
| nghê | dt. (đ) Sư tử con. |
| nghê | dt. Mống, cầu vồng: Xiêm nghê. |
| nghê | dt. Cá ông cái: Kình nghê. |
| nghê | .- Miếu thờ thần. |
| nghê | .- d. Trâu con. |
| nghê | .- d. Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ). |
| nghê | Sư-tử con, người ta thường tạc hình ở trên cột trụ hay trên nắp đỉnh: Làm cốt thì ngáp, làm nghê thì chầu. |
| nghê | Mống, cầu vồng ở trên trời, đủ bẩy sắc: Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió (C-o). |
| nghê | Loài cá lớn ở bể. |
Bao giờ dê lại giết dê Lá vàng rụng xuống thời nghê về rừng. |
Buồn ngủ buồn nghê Bán bò tậu ruộng mua dê về cày Đồn rằng dê đực khoẻ thay Bắt ách lên cày nó lại phá ngang. |
Buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Buồn ăn bánh đúc bánh đa Buồn ăn khoai thẹp cùng là cháo kê. |
BK Em tôi buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Em tôi buồn ngủ buồn ngà Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê. |
Em tôi buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp thịt gà cháo kê Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường. |
| Đời sống như được nâng lên bậc cao hơn những nhu cầu tầm thường của ăn uống , ngủ nghê , bài tiết. |
* Từ tham khảo:
- nghê thường
- nghề
- nghề
- nghề đời nó thế
- nghề hạ bạc
- nghề ngà