| nghẹt thở | tt. Khó thở, thở không được: Chen nhau nghẹt thở; bị bịt mũi bịt miệng nên nghẹt thở. |
| nghẹt thở | - t. 1. Thấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá: áo chật, nghẹt thở. 2. Gây ra một tình trạng gò bó thiếu thoải mái: Không khí nghẹt thở. |
| nghẹt thở | tt. Ở trong tình trạng khó thở thường dùng để ví cảnh sống bị gò bó, o ép đến mức như mất hết tự do: cuộc sống nghẹt thở. |
| nghẹt thở | tt 1. Khó thở: Không khí nghẹt thở. 2. Khó chịu; Không thoải mái: Cuộc sống nghẹt thở. |
| nghẹt thở | .- t. 1. Thấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá: Áo chật, nghẹt thở. 2. Gây ra một tình trạng gò bó thiếu thoải mái: Không khí nghẹt thở. |
| An bị nghẹt thở , bị làm hỗn , cuối cùng bị đẩy tuột ra phía sau. |
| Như đã túm chắc trong tay mình niềm khao khát bấy nay vẫn sợ nó trượt tuột đi , anh ghì lấy người yêu đến nỗi cô phải cong người lên mới khỏi nghẹt thở. |
| Nhiều khi cũng thấy khó chịu đến nghẹt thở nhưng cũng phải cố nén , cóo lên mà chiều cho nó qua những ngày ”máu gái đẻ“. |
| Sau cái đau như nghẹt thở là cảm giác lạ lẫm dâng lên. |
| Tôi chờ tiếng chuông điện thoại đến nghẹt thở. |
Tôi đã nói với ông rồi tôi không còn hồi hộp và nghẹt thở khi viết thư cho anh ấy nữa. |
* Từ tham khảo:
- nghê
- nghê
- nghê kình
- nghê thường
- nghề
- nghề