| nghênh địch | - Đón địch để đánh. |
| nghênh địch | Nh. Nghênh chiến. |
| nghênh địch | đgt (H. địch: kẻ chống lại) Xông ra trước mặt địch mà đánh: Các chiến sĩ của ta sẵn sàng nghênh địch. |
| nghênh địch | .- Đón địch để đánh. |
| nghênh địch | Đón mà chống với giặc: Đem quân ra nghênh-địch ở biên-thuỳ. |
| Lão vừa buông tôi xuống đất , tôi đã giơ ngay chân và càng lên gai ngạnh thủ thế và nghênh địch , như lúc nãy. |
* Từ tham khảo:
- nghênh hôn
- nghênh ngang
- nghênh ngáo
- nghênh nghếch
- nghênh nghênh
- nghênh tân tống cựu