| nghênh giá | đgt. Đón rước vua: các quan đi nghênh giá. |
| nghênh giá | đgt (H. giá: xe của vua) Đón tiếp vua (cũ): Các quan tề tựu để nghênh giá vua Quang-trung. |
| nghênh giá | Đón rước vua: Các quan đi nghênh giá. |
| Tức thì một bài valse royale valse hoàng gia (bài nhảy nnghênh giáhoàng gia , theo phong tục phương Tây) vang lên. |
| Biệt sơn pháp sư ra khỏi động Tri Chỉ nnghênh giá. |
* Từ tham khảo:
- nghênh ngang
- nghênh ngáo
- nghênh nghếch
- nghênh nghênh
- nghênh tân tống cựu
- nghênh tiếp