| nghênh hôn | - Lễ đón dâu trong xã hội cũ. |
| nghênh hôn | đgt. Đón dâu: làm lễ nghênh hôn. |
| nghênh hôn | đgt (H. hôn: lấy vợ) Rước dâu về nhà chồng: Nhà trai chuẩn bị làm lễ nghênh hôn. |
| nghênh hôn | Đón dâu: Làm lễ nghênh-hôn. |
| Vì thế , bà nhắc cho Lộc biết rằng bà đã ngỏ lời với bà Tuần đến tháng tám xin làm lễ nghênh hôn. |
* Từ tham khảo:
- nghênh ngáo
- nghênh nghếch
- nghênh nghênh
- nghênh tân tống cựu
- nghênh tiếp
- nghênh tống