| nghén | dt. Thai, chửa: Có nghén, chửa nghén, ốm nghén, thai nghén. |
| nghén | - t. Mới có thai: Nghén hai tháng rồi. |
| nghén | dt. (đgt.). Trạng thái biểu hiện bắt đầu mang thai: có nghén o Cô ấy đang nghén. |
| nghén | tt Mới có thai: Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây (tng). |
| nghén | dt. Sự có chửa, có thai: Ốm nghén. Có nghén. // Có nghén. |
| nghén | .- t. Mới có thai: Nghén hai tháng rồi. |
| nghén | Có chửa: Có thai. Có nghén. |
Vì liên tưởng ngẫu nhiên , sự so sánh viên đá với trứng gà , khiến Mai nghĩ tới sự thai nghén , sự sanh nở. |
| Nhất mấy hôm nay , khi ở một mình , lúc nào Mai cũng không yên chân yên tay được tuy nàng có nghén đã năm , sáu tháng , và thân thể nàng mệt nhọc yếu đuối. |
| Tôi cũng chẳng bắt nó phải bỏ cô , nhất là cứ như lời nó thú thực với tôi , cô lại đương thai nghén. |
| Nhưng có thể như thế được không ? Lấy người ta có thai nghén rồi đuổi người ta đi , bỏ người ta bơ vơ. |
Huy ngẫm nghĩ rồi hỏi : Thế chị nhất định đi à ? Chị quả quyết lắm rồi ! Huy lắc đầu : Nhưng chị đương có nghén. |
| Ðau đớn cho bà biết bao ! Bà sinh ra lo sợ , lo sợ tương lai... Ðã hai năm nay , con dâu bà không thấy thai nghén nữa...Hai đứa cháu bà chết , sự đó xảy ra , biết đâu lại không bởi lòng quả báo...lòng oán giận của linh hồn...Xưa nay bà thường nghe chuyện nhiều người rẫy vợ , bỏ con , rồi sau không thể có con với người vợ khác được nữa. |
* Từ tham khảo:
- nghẹn đòng
- nghẹn ngào
- nghèo
- nghèo đan thúng, túng đan nong
- nghèo đói
- nghèo hèn