| nghèn nghẹn | đgt. Cảm thấy hơi bị tắc, bị vướng trong cổ họng; Giọng nói nghèn nghẹn trong cổ. |
| nghèn nghẹn | tt, trgt Nói giọng xúc động: Anh Tú, giọng nghèn nghẹn, cố nén xúc động (Sơn-tùng). |
| Không ngờ lần cuối , bác nổi máu bạo... Nghe Phúc kể xong , ông giáo bồi hồi một lúc , cảm thấy nghèn nghẹn nơi cổ họng. |
| Cô cặm nến lên phiến đá rồi đi lại chổ anh Thẩm , nghèn nghẹn nói : Anh Thẩm à , em Bé đòi uống nước quá , tính làm sao bây giờ? Thẩm lắc đầu : Đòi thì đòi chớ cũng không cho uống. |
| Ông nói mà giọng ông hơi nghèn nghẹn dường như trong lòng đau nhói lắm. |
| Và cả nhà , kể cả Khánh Hòa nữa , không ai biết được chính anh cũng đang nghèn nghẹn một nỗi buồn. |
| Hơn nữa anh cũng đoán chừng , nếu em còn sống chắc cũng về quê rồi... Khánh Hòa bỗng thânghèn nghẹnẹn. |
Cháu không đi học à? Tôi trao gà cho thằng bé , nhìn đôi bàn tay gầy khẳng khiu của nó , lòng nghèn nghẹn. |
* Từ tham khảo:
- nghẽn
- nghén
- nghẹn
- nghẹn đòng
- nghẹn ngào
- nghèo