| nghẽn | tt. Nghẹn, nghẹt lại, kẹt lại, không tới lui được: Mắc nghẽn, tắc nghẽn, đường bị nghẽn. |
| nghẽn | - t. Nói đường tắt, không đi lại được: Đường xe lửa nghẽn vì lụt; Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn. |
| nghẽn | đgt. Tắc, không thông: Đường tắc nghẽn o nghẽn lối. |
| nghẽn | tt Nói đường tắc không qua được: Thường bị tắc đường, nghẽn đường luôn (NgTuân). |
| nghẽn | tt. Cắt không đi lại được: Lối đi đã bị nghẽn. // Nghẽn đường. |
| nghẽn | .- t. Nói đường tắt, không đi lại được: Đường xe lửa nghẽn vì lụt; Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn. |
| nghẽn | Tắc không đi lại được: Đường mắc nghẽn. |
| Tôi sợ lắm , chỉ nghĩ đến thôi mà mạch máu của tôi đã đông nghẽn lại rồi. |
| Nhiều phố dù khá rộng nhưng vẫn tắc nghẽn đến nỗi có khi nửa giờ khách bộ hành mới đi được khoảng trăm bước. |
| Những tiếng nấc tắc nghẽn không kìm được từ đó vang ra. |
| Ta vì binh qua nghẽn trở , muốn về không được. |
Thì ra không phải anh ta phải gió , chỉ vì bị trói chặt quá , mạch máu nghẽn lại , máu xông lên óc khiến cho anh ta ngất đi. |
| Anh ra đi như con nước bị nghẽn dòng tìm lạch để thoát. |
* Từ tham khảo:
- nghẹn
- nghẹn đòng
- nghẹn ngào
- nghèo
- nghèo đan thúng, túng đan nong
- nghèo đói