| ngay lập tức | - Cg. Ngay tức khắc. Nh. Ngay, ngh. 1: Bảo hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức; Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức. |
| ngay lập tức | pht. Lập tức (mức độ nhấn mạnh): Phải đi ngay lập tức o nói ngay lập tức. |
| ngay lập tức | trgt Tức khắc; Không chậm trễ: Nghe nói bố ốm, anh ấy về ngay lập tức. |
| ngay lập tức | .- Cg. Ngay tức khắc. Nh. Ngay, ngh. 1: Bảo hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức; Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức. |
Mợ phán bèn quát mắng ngay lập tức : À , mày lại bênh con mày , mày lại chửi tao phải không ? Đứa nào thì cũng dạy dỗ bảo ban chứ ! Bé không vin , cả gẫy cành. |
Trương kéo tay Cúc làm gối và khẽ nói với Cúc : Em cũng chết với anh nhé ? Cúc nói : Chết ngay lập tức bây giờ. |
| Chàng cố giữ bình tĩnh , buông nhẹ một câu rồi đi ra khỏi nhà ngay lập tức : Xin lỗi cô ! Tôi không phải hạng người như cô tưởng ! Chàng vừa đi vừa lắc đầu. |
| Chả biết cậu ấy nói những gì với bà tôi , mà bà tôi làm ầm cả nhà lên , rồi bà tôi khóc , rồi bà tôi đập mất một cái chén với một cái ống nhở sứ , rồi bà tôi cho đi tìm ông tôi về ngay lập tức. |
| Đau bụng quằn quại , nuốt vào một tí là khỏi ngay lập tức đấy. |
| ngay lập tức tối sau cô ta mặc vào mời anh đi xem phim. |
* Từ tham khảo:
- ngay lưng như chó trèo chạn
- ngay lưỡi
- ngay ngáy
- ngay mặt
- ngay ngắn
- ngay ngón