| ngày càng | - Mỗi ngày một tăng thêm: Đời sống ngày càng tươi đẹp. |
| ngày càng | Tổ hợp biểu thị mức tăng tiến theo thời gian: Cuộc sống ngày càng tốt đẹp o Tình hình ngày càng xấu. |
| ngày càng | trgt Mỗi ngày một tăng thêm: Mong rằng đời sống của nhân dân ngày càng tươi đẹp; Để Đảng ta ngày càng trong sạch (PhVKhải). |
| ngày càng | .- Mỗi ngày một tăng thêm: Đời sống ngày càng tươi đẹp. |
Về sau , tôi càng ngày càng cách biệt với cái xã hội đầu đường xó chợ ấy. |
| Nhưng chỉ vì Loan càng ngày càng thấy cái tình của mình đối với Dũng không phải chỉ là cái tình bạn bè như trước kia. |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
| Nhưng không ! Trong sáu tháng nay đã biết bao nhiêu việc làm cho nàng hối hận rằng nàng đã trót nghe lời mẹ giam hãm thân mình vào một nơi toàn người thù , càng ngày càng khó thoát ra khỏi. |
| Một lần , Loan đã bị đẩy vào cuộc đời đó thì càng ngày càng đi sâu không thể bỗng chốc quay về được. |
| Rồi càng ngày càng chán nản , phiền muộn , chàng đã quay về với cái đời lạnh lùng , trơ trọi thuở xưa. |
* Từ tham khảo:
- ngày dài tháng thiếu
- ngày đàng không bằng gang nước
- ngày đêm
- ngày đường
- ngày giờ
- ngày kia