| ngặt ngòi | tt. Nguy-bách: Tình-thế ngặt-ngòi. |
| ngặt ngòi | - Nh. Ngặt nghèo. |
| ngặt ngòi | tt. Gay go, nguy hiểm đến mức khó vượt qua được. |
| ngặt ngòi | tt Như Ngặt nghèo: Tình thế ngặt ngòi. |
| ngặt ngòi | .- Nh. Ngặt nghèo. |
| ngặt ngòi | Nguy-bách: Tình thế ngặt-ngòi. |
| Trong lúc thuế má ngặt ngòi , đồng bạc cho vay , lãi ngày năm xu , người ta đã phải bỏ ra mà mua đàn chó mới mở mắt , thế là người ta làm ơn cho mày. |
* Từ tham khảo:
- ngặt vì
- ngắc
- ngâm
- ngâm
- ngâm giấm
- ngâm hoa lộng nguyệt