| ngắc | trt. Mắc, nghẽn, vướng lại. |
| ngắc | - đg. dừng lại vì vướng mắc: đang học bài sao ngắc lại thế? |
| ngắc | đgt. Dừng đột ngột vì bị vướng, tắc: Nó đọc bỗng ngắc lại o Công việc đang tiến hành bị ngắc lại. |
| ngắc | đgt. Ngẩng: Không ngắc đầu lên được. |
| ngắc | đgt 1. Dừng lại đột ngột vì bị vướng: Đang nói bị ngắc lại. 2. Không nuốt trôi vì vướng trong cổ, hoặc vì đã quá no: Nể bạn, bà ấy ngắc lên đến cổ (NgCgHoan) . |
| ngắc | tt. Đấy, tràn, nghẹt lại: Đầy ngắc. // Chán ngắc. |
| ngắc | .- đg. Dừng lại vì vướng mắc: Đang học bài sao ngắc lại thế ? |
| ngắc | Vướng, mắc, không thông: Đương đọc ngắc lại. Công việc đương tiến hành bị ngắc lại. |
| Ðó là phát súng cuối cùng mà kẻ ngắc ngoải ân mày kẻ hành hình. |
Cá trong lờ đỏ hoe con mắt Cá ngoài lờ ngúc ngắc muốn vô. |
| Thấy nét mặt ông giáo không biểu lộ tán đồng hay là bất mãn , anh đọc ngắc ngư một lúc nữa , rồi tịt luôn. |
| Phép cư xử buộc họ , ngồi lại , cho nên sau khi uống cạn mấy tách trà , câu chuyện qua lại vẫn cứ còn ngắc ngứ. |
| Từ đó cho đến lúc chia tay về nghỉ đêm , câu chuyện giữa hai người trở lại ngắc ngứ , quanh co , nhạt nhẽo. |
| Mắt đã dại đi , da tím bầm và quai hàm cứng ngắc không thể nuốt nổi chén sâm cô y tá vừa pha. |
* Từ tham khảo:
- ngâm
- ngâm giấm
- ngâm hoa lộng nguyệt
- ngâm hoa vịnh nguyệt
- ngâm khúc
- ngâm nga