| ngáo ộp | Nh. Ngoáo ộp. |
| ngáo ộp | dt Biến âm của ngoáo ộp: Nó doạ em nó: Ngủ đi kẻo ngáo ộp nó đến dấy. |
| Điểm mặt nngáo ộptrên thị trường. |
| Rất nhiều nguyên nhân được liệt kê , nhưng tựu trung lại cũng chỉ có một vài con nngáo ộpkhiến NĐT sợ nhất và được dùng để đổ lỗi nhiều nhất. |
| Điểm chung là những con nngáo ộpđó không phải bây giờ mới xuất hiện. |
| Con nngáo ộpto nhất của thị trường lúc này mang tên CAR yêu cầu nâng tỉ lệ an toàn vốn tối thiểu của các ngân hàng từ 8% lên 9% , có hiệu lực từ 1.10.2010. |
| Con nngáo ộpnày xuất hiện từ tháng 5.2010 và được nêu tên trong thông tư 13 của NHNN. |
| Điều khá thú vị là cách đây chừng 1 tháng , rất ít NĐT chú ý đến con nngáo ộpnày , thậm chí một số bản phân tích của CTCK hàng ngày còn cho rằng NĐT bắt đầu nhờn trước sự hiện diện của nó. |
* Từ tham khảo:
- ngạo
- ngạo mạn
- ngạo nghễ
- ngạo nghễu
- ngạo nghễnh
- ngạo ngược