| ngằn ngặt | trt. Khao-khao, không ra tiếng: Trẻ con bệnh, khóc ngằn-ngặt. |
| ngằn ngặt | - Nói trẻ con khóc hét lên rồi lặng đi một lúc lâu: Thằng bé đói sữa khóc ngằn ngặt. |
| ngằn ngặt | tt. (Khóc) hét lên rồi lặng đi, kéo dài, không thành tiếng, như bị nghẹt hơi: khóc ngằn ngặt. |
| ngằn ngặt | trgt Nói trẻ em khóc hét lên rồi lặng đi một hồi lâu: Cháu bé đói sữa khóc ngằn ngặt. |
| ngằn ngặt | .- Nói trẻ con khóc hét lên rồi lặng đi một lúc lâu: Thằng bé đói sữa khóc ngằn ngặt. |
| ngằn ngặt | Xem “ngặt-ngặt”. |
| San cười ngằn ngặt. |
Cái Tỉu lại khóc ngằn ngặt. |
Bà lão láng giềng vừa sang : Thế nàỏ Bác không bị bắt lên phủ , lại được tha về đấy ử Vừa nói , bà lão vừa nhanh nhảu tiến lên trên thềm và ngồi vào chiếc chõng nát , rồi tiếp : Tôi cũng khen cho bác ngỗ nghịch ! Ai lại một người đàn bà con mọn , dám đánh hai người đàn ông? Nếu phải đứa khỏe , chúng nó đánh lại thì làm thế nàỏ Cái Tỉu thức giấc và khóc ngằn ngặt. |
| Bà Tuyết ôm đứa cháu đang khongằn ngặt(.t không thôi từ nửa đêm đến giờ. |
| Thằng bé Rô khóc ngằn ngặt cả ngày lẫn đêm. |
| Hễ đi thì thôi , về đến nhà , con thì đứa bò dưới sàn nhà , đứa khóc ngằn ngặt vì đói bụng , vợ nằm ôm điện thoại tựa vào thành giường , bếp núc lạnh tanh. |
* Từ tham khảo:
- ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày
- ngắn chẳng đầy gang
- ngắn gọn
- ngắn hai dài một
- ngắn khố càng dễ bắt rận
- ngắn ngỏi