| ngắn | tt. Vắn, cụt: Truyện ngắn; Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn cơn chung áo dài (CD). |
| ngắn | - tt Có chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn dò (cd). |
| ngắn | tt. 1. Có độ dài ngắn hơn so với mức bình thường hoặc ngắn hơn so với cái khác: áo ngắn o cắt tóc ngắn o cái thì ngắn, cái thì dài. 2. Có thời gian sử dụng (vào công việc) ít hơn bình thường hoặc ít hơn so với công việc khác: nói ngắn nhưng rõ ràng o kế hoạch ngắn hạn. |
| ngắn | tt Có chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn dò (cd). |
| ngắn | tt. Cụt, trái với dài: Tóc ngắn. Sào ngắn. Ngr. Ít thì giờ, mau: Ngày vui ngắn chẳng đầy gan (Ng.Du) Ngb. Gần, không xa: Thấy ngắn. // Thấy ngắn. |
| ngắn | .- t. Có hai đầu gần nhau trong không gian hay trong thời gian: Phố ngắn; Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K) . |
| ngắn | Nói về một chiều so sánh với chiều khác mà kém. Trái với dài: áo ngắn. Văn-liệu: Ngắn hai, dài một. Bóc ngắn, cắn dài. Ngắn tay vói chẳng tới trời. Ngắn cổ kêu không thấu đến trời. Ngắn quan hai, dài quan tám. Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài. Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K). Nhìn nhau giọt ngắn, giọt dài ngổn-ngang (K). Gót đầu nàng những ngắn dài thở-than (K). |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây ngăn nngắnvà đọc hiểu qua loa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
| áo nó mặc hoặc dài quá , hoặc ngắn quá. |
Chuông đồng hồ buông năm tiếng ngắn. |
| Hai tiếng rất ngắn thốt ra liền nhau : Em... Anh ! Rồi hai người yên lặng hôn nhau , mê man trong cái thú thần tiên , bỡ ngỡ của cái hôn trao yêu thứ nhất trên đời. |
Chàng vò nát tờ giấy viết nhảm vứt vào sọt giấy , ngồi lại ngay ngắn và lấy cuốn sổ ra lẩm bẩm tính. |
| Một phần vì chán , một phần cũng vì yêu nên tôi... Chàng sẽ nhấc mũ lên để hở ra một mảng tóc ngắn : Anh Thăng , anh nhìn xem đây này... Thu bỗng níu lấy thành cửa cúi đầu nhìn ra ngoài kêu lên một tiếng. |
* Từ tham khảo:
- ngắn chẳng đầy gang
- ngắn gọn
- ngắn hai dài một
- ngắn khố càng dễ bắt rận
- ngắn ngỏi
- ngắn ngủi