| ngăn cách | - Chia ra, không cho thông với nhau: Bức tường ngăn cách hai cái vườn. |
| ngăn cách | đgt. Ngăn, chia thành từng phần tách biệt: Hai làng ngăn cách bằng một con sông o Ai đã ngăn cách tình yêu đôi lứa của họ. |
| ngăn cách | đgt Không cho thông với nhau: Hàng rào ngăn cách hai nhà. |
| ngăn cách | .- Chia ra, không cho thông với nhau: Bức tường ngăn cách hai cái vườn. |
| Từ đó , một thứ ngăn cách trầm lặng , lạnh lẽo dựng lên giữa hai gia đình. |
| Ngay hôm sau , Hai Nhiều dựng một hàng rào dày bằng một thân cau , ngăn cách hẳn hai khu vực , quyền định ranh giới dĩ nhiên thuộc Hai Nhiều. |
| Đôi lúc anh nghĩ có lẽ vì thế mà có hố ngăn cách giữa mình và cha. |
| Bức tường ngăn cách đã mất. |
| Một cái bàn dẹp đi kê vào đấy một cái giường , ngăn cách với phía ngoài bằng tấm tôn dựa vào cọc màn. |
| Bây giờ lại hy vọng vào bom đạn , chết chóc của cuộc chiến đấu ác liệt sẽ là hàng rào ngăn cách giữa anh và vợ , giữa quá khứ và mai sau. |
* Từ tham khảo:
- ngăn cấm
- ngăn chặn
- ngăn đa năng
- ngăn đường cản lối
- ngăn ghi cơ sở
- ngăn ghi địa chỉ A