| ngán ngẩm | đt. Thấy bắt ngán: Ngán-ngẩm tình đời. |
| ngán ngẩm | - t. Nh. Ngán: Lòng ngán ngẩm buồn tênh mọi nỗi (CgO). |
| ngán ngẩm | tt. Chán chường, không còn thiết tha, thích thú vì đã quá thất vọng: ngán ngẩm vì thi hỏng o Lòng ngán ngẩm buồn tênh mọi nỗi (Nguyễn Gia Thiều). |
| ngán ngẩm | tt Như Ngán, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Lòng ngán ngẩm buồn tênh mọi nỗi (CgO). |
| ngán ngẩm | .- t. Nh. Ngán: Lòng ngán ngẩm buồn tênh mọi nỗi (CgO). |
| ngán ngẩm | Cũng nghĩa như “ngán”: Lòng ngán-ngẩm buồn tênh mọi nỗi (C-o). |
| Lại nói xa nói gần đến điều nhân nghĩa , đến sự bất đắc dĩ của bạo lực , đến chỗ ranh giới của thiện ác... Chinh cúi đầu nghe lời cha , lòng ngán ngẩm , tự hỏi tại sao cha có thể bỏ cả cuộc đời nhai đi nhai lại những tiếng rỗng tuếch nhạt nhẽo như vậy. |
| Có đến hàng mấy chục cô gái đẻ cho Sài lựa chọn và ngán ngẩm. |
| Tôi ngán ngẩm quá , bỏ phòng thông tin lững thững đi dọc ra bờ kênh. |
| Có đến hàng mấy chục cô gái đẻ cho Sài lựa chọn và ngán ngẩm. |
Còn nhớ khoảng 1985 1986 , thỉnh thoảng tôi lại nghe Xuân Quỳnh thở ra những điều ngán ngẩm : Dạo này tôi rất chán. |
| Sở dĩ Vũ nói nhiều đến mưa vì cảm giác bao trùm trong anh lúc này là ngán ngẩm , thất vọng , không tin vào điều gì , không biết hướng đời mình vào việc gì. |
* Từ tham khảo:
- ngán như cơm nếp nát
- ngán trắng
- ngạn
- ngạn
- ngang
- ngang