| ngăn | đt. Phân ra từng gian, từng hộc: Ngăn cái nhà ra làm hai, ngăn hộc tủ ra nhiều ô. // (R) Chận lại, cản lại: Cản ngăn, chống ngăn; Kể mấy mươi năm nước lễ văn, Trời đà xui thế, thế khôn ngăn; Một đôi mươi uổng tính xăng-văng, Đất lở ai mà dễ dám ngăn (TTT; PVT). // dt. Ô, gian, phần chia nhỏ ra có ví chung quanh: Chia ngăn, đóng ngăn. |
| ngăn | - 1 dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách. - 2 đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd). |
| ngăn | I. dt. Phần chia tách ra thành từng ô, tùng khoảnh trong lòng một vật (như tủ, túi): Tủ có nhiều ngăn o ngăn bàn. II. đgt. 1. Chia thành từng ô bằng vật che chắn: ngăn đôi nhà o lấy mành ngăn tạm. 2. Chặn, giữ lại không cho vượt qua hoặc không cho tiếp tục hoạt động: đắp đê ngăn lũ o Nó đã quyết thì ngăn làm gì. |
| ngăn | dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách. |
| ngăn | đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd). |
| ngăn | 1. dt. Phần chia ra từng khoảng, từng tầng: Ngăn tủ, ngăn kéo. 2. đt. Chia ra từng ngăn: Nhà ngăn ra nhiều phòng. Ngr. Chắn, cản lại: Phên che nhặt gió vôi tường ngăn sương (Bích Câu) Khôn ngăn giọt ngọc, sụt sùi nhỏ sa (Ng.Du) |
| ngăn | .- I. d. Khoảng ô đã được chia ra: Tủ năm ngăn. II. đg. 1. Chia ra từng khoảng, từng ô: Ngăn gian phòng ra làm đôi. 2. Chắn lại, cản lại: Ngăn nước không cho tràn vào ruộng. |
| ngăn | Phần chia ra từng ô, từng khoảng ở trong tráp hay trong tủ: Tủ có nhiều ngăn. |
| ngăn | Chia ra: Ngăn cái buồng ra làm hai. Nghĩa rộng: Chắn lại, cản lại: Ngăn hai người không cho đánh nhau. Ngăn người ta đừng làm điều bậy. Văn-liệu: Vườn hồng ai dám ngăn rào chim xanh (K). Vì ai ngăn đón gió đông (K). Khôn ngăn giọt ngọc sụt-sùi dỏ sa (K). Phên che nhặt gió, với tường ngăn sương (B-C). |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây nngănngắn và đọc hiểu qua loa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
Lúc tới nhà , nàng nhận thấy mọi cái đều nngănnắp , nhà sân vườn đều sạch sẽ. |
| Cái lược để ở ngăn kéo mà nó cũng lôi ra được. |
| Trác thấy thế , vì lòng thương con , không nén được nỗi uất ức , bèn xẵng tiếng : Nó nhặt được ở nhà , chứ nó biết ngăn kéo nào mà đánh nó. |
| Những lúc nàng muốn hỏi thăm chồng để xem bệnh trạng , mợ phán cũng ngăn cấm. |
| Ðược một lát , hình người đàn bà hiện ra , lần này rõ ràng hơn , hai tay vẫn dang thẳng như muốn ngăn đường , không cho xe chạy lên nữa. |
* Từ tham khảo:
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn chặn
- ngăn đa năng
- ngăn đường cản lối
- ngăn ghi cơ sở