| ngâm ngẩm | tt. (Đau bụng) nhẹ, âm ỉ và kéo dài: Ngâm ngẩm đau bụng o Bụng ngâm ngẩm đau. |
| ngâm ngẩm | trgt Nói đau ít nhưng kéo dài: Từ sáng đến giờ cứ ngâm ngẩm đau bụng. |
| Đã thế lại vừa phải chống cự với thằng đểu kia nên hai đầu gối Bính mỏi dừ , bụng cồn cào ngâm ngẩm đau. |
| Giữa lúc đó Ba Bay hút xong , lễ mễ bê bàn đèn ở đằng cuối tàu đi lại , trông thấy Năm ngồi xuýt xoa , liền vội hỏi : Anh Năm sao thế ? Năm dằn tiếng : Không hiểu tôi ăn phải cái gì độc nên từ tối đến giờ lại ngâm ngẩm đau và giờ thì tôi đau bụng quá , chú mau xuống boong dưới bảo nhà tôi lên cho tôi dặn cái này. |
| Chẳng biết mình có nhọc không , em thì mỏi rời cả hai chân và lại ngâm ngẩm đau bụng. |
* Từ tham khảo:
- ngâm phong lộng nguyệt
- ngâm tôm
- ngâm vịnh
- ngầm
- ngầm ngấm
- ngầm ngùi