| ngái ngủ | trt. Ngây ngủ, còn dật-dựa: Đã dậy mà còn ngái ngủ. |
| ngái ngủ | - đg. Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy. Giọng ngái ngủ. |
| ngái ngủ | tt. Ở trạng thái vừa ngủ dậy hoặc đang ngủ dở, chưa thật tỉnh táo: giọng ngái ngủ. |
| ngái ngủ | tt Chưa tỉnh ngủ hẳn: Phúc hỏi, giọng còn ngái ngủ (NgĐThi). |
| ngái ngủ | tt. Còn muốn ngủ khi ngủ nửa chừng bị thức dậy chưa thiệt tỉnh ngủ: Đôi mắt còn ngái-ngủ. |
| ngái ngủ | .- Chưa tỉnh ngủ hẳn. |
| ngái ngủ | Ngủ đã thức dậy mà còn muốn ngủ nữa: Trẻ con còn ngái ngủ hay vòi. |
| Mợ vừa vấn tóc , vừa dụi mắt cho đỡ nngái ngủrồi bảo nàng : Bây giờ về đây thì phải tập ăn tập nói. |
| Tiếng Trương ở trong màn đưa ra giọng nói ngái ngủ : Nhưng nhất định tự tử không phải là hèn nhát. |
| Cái trán bóp lại dưới vành tóc vấn trần mỏng mảnh vì không độn , đôi mắt lim dim không nhìn , như còn ngái ngủ , cặp môi mỏng như căng thẳng ra do một cái văng cài phía trong mồm. |
| Tiếng trống sang canh vọng từ bên kia bức tường cũ , tuy rời rạc ngái ngủ và khuất lấp trong tiếng mưa gió , vẫn còn đủ sức mạnh thôi thúc ông giáo. |
| Đêm mù sương và khí núi tan nhanh dưới ánh mặt trời , đến nỗi cây cối , chim chóc , côn trùng không có thì giờ ngái ngủ. |
| Nét mặt Nhạc mỏi mệt và ngái ngủ. |
* Từ tham khảo:
- ngại ngần
- ngại ngùng
- ngam ngám
- ngàm
- ngám
- ngan