| ngám | bt. Vừa-vặn, khít-khoa, đầy đủ: Vừa ngám; Bao nhiêu đó ngám; Lãnh tháng lương, xài đến cuối tháng thì ngám Tiếng Quảng-đông. |
| ngám | - t. Vừa khít, vừa đúng: Số tiền tiêu ngám số tiền mang đi. |
| ngám | đgt. Khít, vừa đúng: Số tiền tiêu vừa ngám. |
| ngám | tt Vừa khít; Vừa sát: Số tiền tiêu ngám số tiền mang đi. |
| ngám | tt. Khít, vừa đủ: Ăn vừa ngám tới miệng. |
| ngám | .- t. Vừa khít, vừa đúng: Số tiền tiêu ngám số tiền mang đi. |
| ngám | Khít, vừa đúng: Số tiền tiêu vừa ngám. |
| Nhưng người hâm mộ chưa kịp vui mừng cho sự trở lại của chị thì đã nngámngẩm bởi những thị phi vây quanh. |
* Từ tham khảo:
- ngan cánh trắng
- ngan ngán
- ngan ngát
- ngan ngát
- ngàn
- ngàn