| ngan | dt. động Giống ngỗng cổ ngắn, có mồng đỏ: Con ngan. |
| ngan | dt. động Giống chó rừng. |
| ngan | - d. Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ. |
| ngan | dt. Gia cầm cùng loại với vịt, nhưng lớn hơn, đầu có mào, thịt đỏ. |
| ngan | dt (động) Loài chim thuộc loại vịt, đầu có mào, thịt đỏ: Mua con ngan về làm phở. |
| ngan | dt. (đ) Giống chim thuộc về loại vịt, có mào đỏ. |
| ngan | .- d. Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ. |
| ngan | Giống chim thuộc về loài vịt, có mào đỏ. Văn-liệu: Đẻ như ngan, như ngỗng (T-ng). |
| Ra đến cửa , nó chạy oà đi như con gà , con ngan vừa bị nhốt ra khỏi lồng. |
| Tôi chỉ nói riêng hôm ấy , nếu không có thằng Sài hoa hoán đuổi , ông đã tẩu tán hai nạ gà ấp , một con ngan của dân. |
| Mà tôi nói nếu thằng Sài không đuổi thì lão ta mới bắt được gà , được ngan kia mà. |
| Nhất là sau trận lụt nhà nào không mất gà , mất ngan , do chuột bọ rắn rết , do chết đói chết rét. |
| Hoa tủi còn đâu duyên tác hợp , Mây bay rồi nữa giấc chiêm bao ! Tôi nhớ những buổi tối đi trên con đường Tongan'n ngan ngát mùi hoa sữa , nhớ những đêm trăng hai đứa dắt nhau trên đường Giảng Võ xem chèo , những đêm mưa ngâu , thức dậy thổi một nồi cơm gạo vàng ăn với thịt con gà mái ấp. |
| Cứ cầm ở tay chơi , đã thấy ngan ngát thơm rồi ; nhưng nếu anh đưa lên miệng cắn một miếng thì anh sẽ giựt mình cái thơm của đào không có thứ trái cây gì sánh kịp , mà có cắn một miếng như thế anh mới lại càng thấy trái đào hé mở đẹp không biết bao nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- ngan ngán
- ngan ngát
- ngan ngát
- ngàn
- ngàn
- ngàn cân treo sợi tóc