| ngàm | dt. C/g. Ngoàm, chỗ cưa hay đục ở hai thanh gỗ, một khuyết vào, một lồi ra để bắc cho ngậm với nhau như nửa cái mộng: Cưa ngàm, đục ngàm. |
| ngàm | - d. Đầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt cho ăn khớp với đầu thanh gỗ khác. |
| ngàm | dt. Chỗ có khấc ở đầu thanh gỗ hay sắt để có thể đặt đầu miếng gỗ hay miếng sắt khác khớp vào được: đóng đồ vào ngàm. |
| ngàm | dt Đầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt khớp vào đầu thanh gỗ khác: Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đồ lại vào ngàm mới thôi (NĐM). |
| ngàm | dt. Lỗ khoét vào ở gỗ, sắt để đặt miếng sắt hay gỗ khác vào. // Ngàm đố. Tra ngàm. |
| ngàm | .- d. Đầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt cho ăn khớp với đầu thanh gỗ khác. |
| ngàm | Chỗ khấc khoét vào gỗ hay sắt, có thể đặt đầu miếng gỗ hay miếng sắt khác vào được: Đóng đố vào ngàm. |
| Của ông ! Của ông ! Của ông ! Cửa cổng bị trật ngàm nghiêng ngả. |
Cánh cổng lệch dính đầy phân trâu đã được Hai Nhiều sửa ngàm lại. |
| Yêu mấy ơi cô gái tuyết trinh chưa biết trăng gió là gì , thế mà đứng chờ bắt đu trông thấy dải yếm cô nàng và tà áo của chàng trai quấn quýt lấy nhau cũng đỏ hồng đôi má và lờ đờ cặp mắt lá khoai… * * * Đến bây giờ tôi vẫn không hiểu rõ tại sao nước ta bị đặt dưongàmgàm của vua quan phong kiến mà những phong tục tết đó chống đối luân lí phong kiến ra mặt , vẫn cứ tồn tại mà bọn phong kiến không làm gì diệt được. |
| Dường như Sáng xúc động , đau đớn vì những lời tôi nói , cái cây bị đốn thường không ngã về phía có ngàm búa , chắc Sáng cũng không ngờ rằng người bỏ thuốc vô mẻ lúa của bầy vịt là tôi , và vì Xuyến mà tôi làm việc đó. |
ngàm vịnh liêu tùy hứng , Phong lưu khẳng nhượng nhân. |
| Dù sử dụng loại nngàmống kính hoàn toàn mới nhưng những chủ nhân của GFX 50S sẽ không phải lo lắng về hệ thống ống kính. |
* Từ tham khảo:
- ngan
- ngan cánh trắng
- ngan ngán
- ngan ngát
- ngan ngát
- ngàn