| ngại ngùng | đt. Lo ngại, chẳng biết sẽ ra sao: Ngại-ngùng khi bước chân ra (K). |
| ngại ngùng | - đgt E sợ, không dám quyết: Xa xôi em chớ ngại ngùng, xa người, xa tiếng, nhưng lòng không xa (cd). |
| ngại ngùng | đgt. Lo lắng và e sợ: Ngại ngùng thay, lúc phân kì, Người về cố quốc, kẻ đi sa trường (Nhị độ mai). |
| ngại ngùng | đgt E sợ, không dám quyết: Xa xôi em chớ ngại ngùng, xa người, xa tiếng, nhưng lòng không xa (cd). |
| ngại ngùng | đt. Nht. Ngại: Ngại-ngùng một bước một xa (Ng.Du) |
| ngại ngùng | .- Nh. Ngại: Ngại ngùng một bước một xa (K) . |
| ngại ngùng | Cũng nghĩa như ngại: Ngại ngùng một bước một xa (K). |
| Vì thế , nay thấy Minh lâm vào hoàn cảnh bơ vơ đơn độc , tứ cố vô thân , cả Liên và bà cụ đều ngậm ngùi thương xót , không quản ngại ngùng sang trông coi nhà đất hộ. |
Ông lão ngại ngùng , tỏ ý không bằng lòng : Cậu học đi chứ. |
Ở mãi tận phố Hàng Buồm kia à ? Thế thì mình phải đi ngay thôi ! Minh ngắm vợ , giọng hơi ngại ngùng : Em nên thay bộ quần áo khác thì hơn. |
| Tưởng rằng chồng đọc được tư tưởng của mình , nàng ngơ ngác , ngại ngùng hỏi : Mình nói lảm nhảm gì vậy ? Anh bảo rằng nếu trời đã bắt anh phải mù loà thì cũng đành chịu vậy chứ biết làm sao ! Liên thở dài không đáp. |
Liên ngại ngùng nói : Nhưng em chỉ biết trông thôi chứ nào có biết nói ! Câu trả lời ngây thơ khả ái của vợ khiến Minh phải bật cười. |
Sao tự nhiên mình lại thay đổi cách ăn mặc như thế ? Liên ngại ngùng , không biết phải nói sao. |
* Từ tham khảo:
- ngàm
- ngám
- ngan
- ngan cánh trắng
- ngan ngán
- ngan ngát