| ngã ngửa | đt. Té ngửa, té nằm ngửa dưới đất: Thụt lùi, vấp gót chân ngã ngửa. |
| ngã ngửa | - đg. 1. Ngã lưng xuống dưới. 2. Sửng sốt trước một việc bất ngờ: Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc nó làm xằng mới ngã ngửa ra. |
| ngã ngửa | đgt. Sửng sốt trước một việc xảy ra quá bất ngờ, không thể lường được: Khi bị nó lấy hết của mang đi, mọi người mới ngã ngửa ra. |
| ngã ngửa | đgt 1. Ngã ngửa mặt lên trời: Nó vật em nó ngã ngửa trên sàn. 2. Sửng sốt trước một sự việc bất ngờ: Tú tôi liền ngã ngửa người ra (Tú-mỡ). |
| ngã ngửa | .- đg. 1. Ngã lưng xuống dưới. 2. Sửng sốt trước một việc bất ngờ: Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc nó làm xằng mới ngã ngửa ra. |
| Thằng bé thả tay cho ngã ngửa trở lại xuống nước , lặn thật sâu , rồi nổi lên phía đầu thuyền vuốt mặt thở phì phò. |
| Tên lính bị vố bất ngờ ngã ngửa xuống đất , đầu đập vào khung cửa lớn , máu phun ra thấm qua tóc chảy có dòng lên trán. |
| Khâm sai Lạng chỉ vừa kịp thu gươm về đã bị xô dạt sang một bên , ngã ngửa , đầu va vào vách vọng canh. |
Nó ngã ngửa vào khoang. |
| Bà Trùm , khi chết , cả xã mới ngã ngửa người vì lúc ấy mới rõ , bà là đảng viên từ năm 1958. |
| Hắn bật nằm ngã ngửa ra trên tấm vải bạt xám. |
* Từ tham khảo:
- ngã nước
- ngã quỵ
- ngã sấp
- ngạc
- ngạc
- ngạc