| ngả ngớn | bt. Suồng-sã, lả-lơi: Đứa nhỏ ngả-ngớn với mẹ; chị em đùa giỡn ngả-ngớn. |
| ngả ngớn | - Không nghiêm trang, không đứng đắn: Nói cười ngả ngớn trước mặt mọi người. |
| ngả ngớn | tt. Có cử chỉ, dáng điệu thiếu đứng đắn, không nghiêm chỉnh: cười đùa ngả ngớn. |
| ngả ngớn | trgt Không đứng đắn: Mấy cô thiếu nữ đương nói cười ngả ngớn. |
| ngả ngớn | tt. Bởn-cợt, có ý không nghiêm trang: Bộ ngả-ngớn. Cười ngả-ngớn. |
| ngả ngớn | .- Không nghiêm trang, không đứng đắn: Nói cười ngả ngớn trước mặt mọi người. |
| ngả ngớn | Diễu cợt: Cười đùa ngả-ngớn. |
| Tụi lính uống dừa xong nằm ngả ngớn ca vọng cổ. |
| Ở phân cảnh tại một quán ăn đã xuất hiện một vài cặp đôi ôm hôn và nằm nngả ngớntrong lòng nhau. |
| Tại 3 phòng karaoke trên tầng 1 , đoàn liên ngành phát hiện nhiều nữ tiếp viên trong trang phục áo ài ngồi nngả ngớntrong lòng khách , tiếp rượu mồi cho khách hát karaoke. |
| Các "boss" với nhiều tư thế nngả ngớn, đáng yêu được ghi lại chân thực , y như thực tế , toát lên vẻ đáng yêu của con vật. |
* Từ tham khảo:
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã chổng kềnh
- ngã giá