| ngả vạ | - Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ). |
| ngả vạ | đgt. Bắt phải nộp phạt vì vi phạm lệ làng, theo tục lệ thời phong kiến: Làng ngả vạ cho người đàn bà chửa hoang. |
| ngả vạ | đgt Bắt phải nộp một số tiền cho làng trong thời phong kiến vì đã không theo đúng hương ước: Cô con gái chửa hoang bị làng ngả vạ. |
| ngả vạ | .- Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ). |
Dạo ấy Bính còn bé , độ lên chín hay lên mười , Bính theo người lớn ra đình xem làng ngả vạ một ả đi hoang. |
| Cảnh ngả vạ đã đến. |
| Khán Tốt em con nhà chú phó lý Thưởng , hỏi Bính không được , dám xưng xưng nói với các cụ và cha xứ rằng Bính chửa hoang đẻ xong sợ làng ngả vạ nên vứt đứa bé rồi trốn đi. |
* Từ tham khảo:
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã chổng kềnh
- ngã giá
- ngã lòng