| ngả ngốn | trt. Ngổn-ngang, không hàng ngũ: Nằm ngả-ngốn đầy nhà. |
| ngả ngốn | - Ngổn ngang không có trật tự: Nằm ngả ngốn đầy nhà. |
| ngả ngốn | tt. Ở tư thế nằm không ngay ngắn, mỗi người một kiểu, không theo một trật tự nào, trông lộn xộn: Hành khách nằm ngả ngốn trong phòng đợi o say rượu nằm ngả ngốn giữa nhà. |
| ngả ngốn | trgt Nói thái độ không nghiêm trang, mất trật tự: Đi lao động về, họ nằm ngả ngốn trên sàn nhà. |
| ngả ngốn | .- Ngổn ngang không có trật tự: Nằm ngả ngốn đầy nhà. |
| ngả ngốn | Ngổn-ngang: Nằm ngả-ngốn khắp nhà. |
* Từ tham khảo:
- ngả vạ
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã chổng kềnh