| ngã chổng kềnh | đt. Nh. Ngã chổng gọng. |
| ngã chổng kềnh | Ngã ngửa, tay chân giơ lên trời: ngã chổng kềnh. |
| Nhưng lắm lúc , khi tôi vươn người qua phải hay qua trái để thò tay mò mẫm trong các tổ chim nằm sâu dưới mái ngói , cái thang bỗng nhiên chao qua chao lại và cuối cùng ngã chổng kềnh , lôi cả tôi theo khiến tôi té đập đầu xuống đất , trán sưng vù. |
* Từ tham khảo:
- ngã lòng
- ngã ngũ
- ngã ngửa
- ngã như ngả rạ
- ngã nước
- ngã quỵ