| nên người | trt. Thành-nhân, tới tuổi có vợ có chồng, có danh-phận: Nuôi nó cho nên người rồi nó phản // Thành người tốt: Học cho nên người. |
| nên người | - Thành người tốt: Dạy cho nên người. |
| nên người | đgt. Trưởng thành và trở thành người tốt, có ích: học tập cho nên người. |
| nên người | tt Thành người tốt: Dạy con cho nên người. |
| nên người | .- Thành người tốt: Dạy cho nên người. |
| Nhưng vì cảnh nghèo , vì nhà tôi không quen chịu được kham khổ nên người mỗi ngày một yếu dần. |
Trương đưa mắt nhìn Quang và lấy làm lạ rằng mình trở nên người , một người bạo dạn hơn trước. |
| Vì người ta bắt cháu như thế cháu không nghe , nên người ta cho cháu là một nàng dâu hư thân , mất dạy ! Rồi trong khi bà Đạo còn đang ngạc nhiên nhìn Loan , Loan thản nhiên nói tiếp : Vả lại cô cũng chẳng việc gì phải ngượng hộ cháu. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Hai bác tính , tôi hiếm hoi có một đứa con , cũng tưởng gây dựng cho nó nên người tử tế , có ngờ đâu bây giờ tôi hoá ra mẹ một đứa con giết chồng. |
| Nhưng vì không ai dám nói hẳn ra nên người nọ tưởng người kia muốn cùng đi chậm lại để nói một câu chuyện riêng , nhất là chỗ đó lại khuất , có cây che phủ kín. |
* Từ tham khảo:
- nên thân
- nên thân nên hình
- nên thơ
- nên vợ nên chồng
- nền
- nền