| nền | dt. Mặt đất đắp cao để xây-cất: Bán nền, đắp nền, cấp nền, mua nền, xây nền // (B) Cơ-sở: Nền kinh-tế, nền văn-hoá; Nong-nả dốc vun nền đạo nghĩa, Xốn-xang nào tưởng việc làm ăn (PVT) // Lề-lối đẹp-đẽ: Ghi lòng tạc dạ chớ quên, Con em phải giữ lấy nền con em (CD). |
| nền | - 1 d. 1 Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Nền nhà lát gạch hoa. 2 Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà. Đắp nền xây móng. 3 Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền. Trải một lớp đá dăm lên nền đường. 4 Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó. Vải nền trắng, hoa xanh. Nền trời đầy sao. 5 Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Một nền kinh tế phát triển. Nền văn hoá lâu đời. Nền hoà bình lâu dài. - 2 t. (Ăn mặc) đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn. Mặc chiếc áo len màu hoa cà rất nền. |
| nền | - Nền nếp của người trên, tư thế của mình là người bề trên; nhã nhặn, đứng đắn, có phong thể. Ăn mặc nền: ăn mặc đúng lề lối, phong thể. Ngồi nền một ông: một ông ngồi có vẻ đứng đắn, đúng phong thể, nền nếp |
| nền | dt. 1. Lớp đất đá để đỡ móng nhà, cũng chỉ bề mặt của nó ở trong nhà: đắp nền xây móng o lát nền đá hoa. 2. Lớp đất đá ở bên dưới (đường, ruộng, sông, v.v...): Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn lại nền. 3. Phần được trải làm nổi cho phần chính: nền vải trắng hoa màu xanh. 4. Phần làm cơ sở cho phần khác phát triển: nền văn hoá o nền kinh tế. |
| nền | tt. (Cách chọn màu trong ăn mặc) nhã nhặn nhưng nổi: Chiếc áo màu rất nền. |
| nền | dt 1. Khoảng đất đắp cao để xây một công trình lên trên: Đền ấy nền cao lắm (Trương Vĩnh Kí). 2. Phần trải rộng ở dưới những trang trí, những hình vẽ, hình thêu, hình in: Quốc kì nền đỏ; Vai nền xanh; Nhìn lên nền trời đầy sao. 3. Lĩnh vực hoạt động rộng rãi: Nền kinh tế quốc dân; Nền văn hoá nước nhà. 4. Điều cơ bản: Lời khen không đủ mến, chỉ lấy đức làm nền (Bùi Kỉ). |
| nền | tt Đẹp một cách nhã nhặn: Cái áo thêu trông nền lắm. |
| nền | dt. Chỗ đất đổ cao, nện chặt để cất nhà hay xây dựng cái gì lên trên: Nền cao, nhà kín. // Nền bằng. Ngb. Cơ-sở, căn-bản của một công việc gì: Nền kinh-tế, nền văn-hoá. Nền phú-quí, bậc tài-danh (Ng.Du) Rõ gương khoa giáp, rõ nền tướng khanh (Nh.đ.Mai) |
| nền | .- I. d. 1. Khoảng đất đắp cao để xây nhà cửa lên trên: Nền nhà lát bằng đá hoa. 2. Màu chính, nước sơn chính, trên có hình thêu, hình in, hình vẽ hay chữ...: Vải hoa nền trắng; Quốc kỳ nền đỏ sao vàng. II. Từ đặt trước những danh từ chỉ một hệ thống kinh tế, chính trị, văn hoá...: Nền kinh tế quốc dân; Nền chuyên chính vô sản; Nền văn hoá Việt Nam. |
| nền | Chỗ đất đổ cao, nện chặt để cất nhà hay xây dựng lên trên: Nền nhà. Nền văn-chỉ. Nghĩa bóng: Cơ-sở của một công cuộc gì: Nền văn-hoá. Nền phú-quí. Văn-liệu: Nền phú-quí, bậc tài danh (K). Nền đỉnh-chung nguyệt gác mơ-màng (C-o). Có gương khoa-giáp, có nền đỉnh-chung (Nh-đ-m). Thờ-ơ áng lợi, nền danh (Nh-đ-m). Rõ gương khoa-giáp, rõ nền tướng-khanh (Nh-đ-m). |
| nền | Nhã-nhặn đứng-đắn, có phong-thể: Ăn mặc nền lắm. |
| Chàng nhìn qua xuống phía dưới : trên nền vải trắng một bàn tay của Thu hiện ra trước mắt chàng. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
Trương lấy ngón tay gạt đờm xuống cửa sổ , trên nền vôi xanh chàng nhìn thấy rõ là máu : máu loang ra gần một nữa bãi đờm , máu đỏ tươi và thắm như còn giữ nguyên cái tươi sống của thân thể chàng. |
| Trương nắm rất nhẹ lấy bàn tay Thu , bàn tay mà trước kia chàng chỉ được nhìn trộm trên nền khăn trắng. |
| Trên những chòm lá cây đen các ngôi sao trong quá nên trông tưởng như rời hẵn nền trời sa xuống đứng lơ lửng ở giữa lưng chừng cao. |
Mỹ chạy lại đỡ ngay được Trương trước khi ngã gục xuống nền gạch. |
* Từ tham khảo:
- nền nếp
- nền tảng
- nến
- nến đánh lửa
- nện
- nếp