| nến | dt. Đèn cầy, đèn bắng sáp pha, giữa có tim vải: Thắp nến // Đơn-vị sức sáng của các thứ đèn: Đèn 300 nến bóng 75 nến. |
| nến | - d. 1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi: Thắp nến trên bàn thờ. 2. (lý). Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng: Bóng đèn 25 nến. |
| nến | dt. Vật để thắp sáng hình trụ làm bằng sáp giữa có lõi vải 2. Đơn vị tính cường độ ánh sáng: Bóng đèn này mấy nến? |
| nến | dt 1. Vật dùng để thắp sáng, làm bằng sáp có bấc bằng sợi: Thắp hai ngọn nến trên bàn thờ. 2. Đơn vị đo cường độ ánh sáng: Bóng đèn 100 nến. |
| nến | dt. Sáp mỡ đặc xe tròn lại, có tim ở giữa để đốt cho sáng. // Nến sáp. |
| nến | .- d. 1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi: Thắp nến trên bàn thờ. 2. (lý). Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng: Bóng đèn 25 nến. |
| nến | Đồ đốt cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ: Thắp nến trên bàn thờ. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
Lúc Loan về đến nhà , trên bàn thờ đèn nến còn sáng trưng. |
| Sau những chòm cây đen rải rác dưới chân đồi , đèn nến cúng giao thừa ở trong các nhà dân quê thấp thoáng ánh lửa vàng. |
Bà nhìn vào trong , thấy bàn thờ ông Hai , bà Hai còn để đó , liền nói : Chị chưa đem bàn thờ đi ? Loan đáp : Lư hương với cây nến cháu đã bán đi rồi , đấy chỉ có cái bàn không , cháu để lại cho chủ mới. |
| Ông gọi mấy đứa cháu lại nói chuyện với chúng và bảo lấy bao nến đem ra chia phần. |
| Thằng Trung bị thằng Hưng tranh lấy phần nến , chạy lại gần Thuận khóc rầm lên. |
* Từ tham khảo:
- nện
- nếp
- nếp
- nếp
- nếp cái
- nếp cái hoa vàng