| nếm | đt. Nhắm chút ít cho biết vị: Nếm canh; Ai ơi nếm thử mà xem, Nếm ra mới biết rằng em ngọt bùi (CD). // Thử qua cho biết: Gọi là trải nếm mùi trần chút chơi (BC.) |
| nếm | - đgt. 1. ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào: nếm canh nếm thử miếng bánh. 2. Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay): nếm mùi cay đắng nếm đòn. |
| nếm | đgt. 1. Ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào: nếm canh o nếm thử miếng bánh. 2. Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay): nếm mùi cay đắng o nếm đòn. |
| nếm | đgt 1. Thử dùng một ít thức ăn hay đồ uống để biết được mặn hay nhạt, ngọt hay nhạt: Nếm canh. 2. Biết lần đầu: Trải mùi đời phải nếm thú sông Hương (Tú-mỡ); Quân địch đã nếm thất bại. |
| nếm | đt. Nhắm một chút cho biết mùi vị: Nếm canh. // Nếm thử. Ngr. Biết qua, sống qua: Nếm chua cay tấm lòng mới tỏ (Đ.thị.Điểm) |
| nếm | .- đg. Thử vị của một thức ăn, đồ uống: Nếm canh. Ngb. Cg. Nếm mùi. Trải qua: Nếm thất bại. |
| nếm | Ăn hay uống thử một tí cho biết vị thế nào: Nếm canh. Nghĩa bóng: Biết qua: Nếm mùi đời. Văn-liệu: Nếm chua cay tấm lòng mới tỏ (Ch-Ph). Gọi là trải nếm mùi trần chút chơi (B-C). Nằm gai, nếm mật, chung nỗi ân ưu (Văn tế trận-vong tướng-sĩ). |
| Cách ấy của Kính , một tay đã lõi đời , nếm đủ hết mùi đời bảo lại tôi. |
| Có sống thế này , nàng mới được nếm cái vui thú cua sự làm giá trị của một cuộc đời rộng rãi , tự lập. |
| Thơm và ngọt. Trúc nếm rồi đưa cho Xuân một nửa |
| Ái tình , nàng có còn tin ái tình được không ? Mà yêu nhiều người như nàng thì còn có thể nào nếm được hạnh phúc của ái tình ? Nàng như hiểu lờ mờ rằng , trừ những khoái lạc hằng ngày ra , nàng không còn nên hy vọng những hạnh phúc đâu đâu. |
| Ta thử nếm mùi cơm hẩm xem sao. |
| Tôi có ngờ đâu một người như anh đang thương yêu tha thiết giới bình dân mà chỉ vì mới nếm qua cái thú nhục dục của đám trưởng giả đã biến tư tưởng của anh thành trưởng giả ! Minh cười ngất , nắm lấy tay bạn : Tôi mù thì anh và vợ tôi đã hết sức nâng đỡ , tìm đủ mọi cách lấy lại ánh sáng cho tôi. |
* Từ tham khảo:
- nếm mật nằm gai
- nếm trải
- nệm
- nệm lá sách
- nên
- nên