| nấu nướng | đt. Nấu và nướng, tiếng dùng chung cho việc làm một bữa ăn: Ai kêu ai hú bên sông, Tôi đang nấu nướng cho chồng tôi ăn (CD). |
| nấu nướng | - Làm việc bếp nước nói chung. |
| nấu nướng | đgt. Nấu ăn nói chung: nấu nướng dưới bếp o đồ dùng nấu nướng o Chị ấy có tài nấu nướng. |
| nấu nướng | đgt Làm việc bếp nước nói chung: Đi làm về, chị ấy lại phải nấu nướng cho cả gia đình. |
| nấu nướng | đt. Nấu và nướng, nói chung về việc làm bếp. |
| nấu nướng | .- Làm việc bếp nước nói chung. |
| nấu nướng | Nấu với nướng, nói chung về việc làm bếp: Nấu nướng khéo. |
Bà Phán gắt : Tôi nói câu gì mợ cũng cãi lại xa xả... thế này làm sao đủ dùng cho người ta nấu nướng... Mợ lại bắt tôi phải hầu nó à... ? Ừ , phải rồi , đã có gái già này ! Bích đi theo sau bà Phán , đưa mắt nhìn mấy rổ rau còn cắt dở , nói : Biết thế này thì mình cố thức cho xong. |
| Liên đi chợ mua ít đồ về nấu nướng. |
Ai đưa em đến chốn này Bên kia thì núi , bên này thì sông Ai kêu , ai hú bên sông Tôi đang nấu nướng cho chồng tôi ăn. |
| Ông giáo yên tâm phó thác việc nấu nướng cho con. |
| Vừa bước chân qua khỏi cổng , viên tri áp đi thẳng đến chỗ bàn tiệc , nhìn qua một lượt các đĩa thức ăn nấu nướng và bày biện kiểu cách theo lối kinh đô , xoa hai tay vào nhau lắc đầu : Chu cha ! Thế mà nhà thầy nói với tôi chỉ có một bữa cơm xoàng. |
| Sao ! Con bé kia à ? Nó chừng ấy tuổi mà nấu nướng được tất. |
* Từ tham khảo:
- nấu sử sôi kinh
- nấu xáo voi
- nậu
- nậu
- nây
- nây