| nẫu nà | trt. Buồn-bã đau-đớn: Nghe bắt nẫu-nà. |
| nẫu nà | - Nh. Nẫu gan nẫu ruột. X. Nẫu. |
| nẫu nà | tt. Héo nẫu, héo hon lòng dạ: nẫu nà gan ruột. |
| nẫu nà | tt Buồn thảm; Lo phiền: Việc nhà lúng túng khiến bà cụ nẫu nà. |
| nẫu nà | tt. Nht. Nẫu. ngb. |
| nẫu nà | .- Nh. Nẫu gan nẫu ruột. X. Nẫu. |
| nẫu nà | Cũng nghĩa như nghĩa bóng chữ “nẫu”. |
Sự đói rách của con và sự lầm than của vợ , đắp đổi tiến đến trước mắt , đã làm cho anh gan ruột nẫu nà. |
* Từ tham khảo:
- nẫu ruột rầu gan
- nấu
- nấu ăn
- nấu bếp
- nấu cát làm cơn
- nấu nung