| nấu bếp | đt. Nh. Nấu ăn: Làm nghề nấu bếp. |
| nấu bếp | - Nh. Nấu ăn. |
| nấu bếp | đgt. Nấu ăn, thường được xem như một nghề: nấu bếp cho nhà hàng. |
| nấu bếp | đgt Làm thức ăn trong bếp: Phải thuê một người nấu bếp. |
| nấu bếp | .- Nh. Nấu ăn. |
| Ông biện bảo chúng nó đi học thế này sướng gấp mấy ở nhà , không nấu bếp thì giờ để làm gì ? Đi xa hơn , ông biện còn xem đó là một lối giáo dục hợp lý. |
| Cũng lúc đó , Mẫm , hai người nấu bếp và ông giáo cũng đến. |
| Nhưng bị cọp ăn là điều chắc ! Người nấu bếp thở dài , rồi nói : Tội nghiệp. |
| Ai có công ? Tất cả chúng ta từ trại chủ cho đến người già yếu theo quân nấu bếp đều có công. |
| Vì thế , Royal Elmich không chỉ là vật dụng nnấu bếpmà còn là đồ vật trang trí cho bếp ấm. |
| Cửa hàng này cần đến 3 người thay phiên quản lý cùng đội ngũ nhân viên hùng hậu , phân tổ khá chuyên nghiệp từ bán hàng , chạy bàn , nnấu bếp, trông xe , ghi hóa đơn... Diện tích bán tại chỗ thời điểm năm 2012 đã tăng gấp 3 lần so với hồi mới kinh doanh , chưa kể lượng lớn mua mang về (theo bà Yến lượng khách mua về tương đương với khách ăn tại chỗ). |
* Từ tham khảo:
- nấu nung
- nấu nướng
- nấu rừ
- nấu sử sôi kinh
- nấu xáo voi
- nậu