| nấu | đt. Đun, dùng lửa và nước đốt cho chín: Nấu canh, nấu cháo, nấu nước; Đêm đêm gọi những bớ Hai, Chờ dậy nấu cám, thái khoai, băm bèo (CD). // Trui rèn, học-hành: Nung nấu; Xôi kinh nấu sử. |
| nấu | - đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (cũ). 2. Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo. |
| nấu | đgt. 1. Làm cho sôi, cho chín bằng đun trong nồi hoặc vật chứa nào đó: nấu nước o cơm nấu không chín. 2. Đun để chế biến thành sản phẩm: nấu rượu o nấu xà phòng o nấu cao. |
| nấu | đgt 1. Đun cho chín làm thức ăn, thức uống: Trở dậy, nấu cám, thái khoai, đâm bèo (cd). 2. Đun đồ vải trong nước cho sạch: Nấu quần áo. 3. Chế biến bằng cách đun: Nấu rượu. |
| nấu | đt. Cho nước vào mà đun lâu cho thật chín: Măng giang nấu cá ngạnh nguồn, Đến đây em phải bán buồn mua vui (C.d) // Nấu ninh, nấu râm rậm lửa. Nấu lại. Sự nấu lại. Nấu quá. Hơi nấu quá. Nấu sát trùng. Sự nấu sát trùng. Ngr. Rèn luyện, học-tập: Xôi kinh, nấu sử. |
| nấu | .- đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (cũ). 2. Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hoá học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo. |
| nấu | Cho nước vào mà đun lâu cho thật chín: Nấu canh. Nấu cháo. Văn-liệu: Sôi kinh, nấu sử. Râu tôm nấu với ruột bầu, Chồng chan, vợ húp, lắc đầu khen ngon (C-d). Bồng bồng nấu với canh khoai, Ăn cho mát ruột, đến mai lại bồng (C-d). Bồng bồng nấu với canh tôm, Ăn cho mát ruột, đến hôm lại bồng (C-d). |
| " Trác nhe hai hàm răng hạt na cười bảo mẹ : Hay ngày mai nnấuthêm chè nữa cho hết chỗ đỗ ấy đi. |
Bà Phán gắt : Tôi nói câu gì mợ cũng cãi lại xa xả... thế này làm sao đủ dùng cho người ta nấu nướng... Mợ lại bắt tôi phải hầu nó à... ? Ừ , phải rồi , đã có gái già này ! Bích đi theo sau bà Phán , đưa mắt nhìn mấy rổ rau còn cắt dở , nói : Biết thế này thì mình cố thức cho xong. |
| Chàng ăn vội ăn vàng cho xong việc nên không có đủ can đảm gỡ con gà hôm ấy nấu không được nhừ. |
Thấy trong rá đã đủ lá ngót để nấu được bát canh , Loan quay trở vào. |
| Hôm nay phải cố nấu thật ngon. |
| Em ra vườn hái các thứ rau nấu ăn. |
* Từ tham khảo:
- nấu bếp
- nấu cát làm cơn
- nấu nung
- nấu nướng
- nấu rừ
- nấu sử sôi kinh