| nấu ăn | đt. Nấu cơm và các món ăn: Đi chợ nấu ăn. |
| nấu ăn | - Cg. Nấu bếp. Làm chín thực phẩm dùng vào bữa cơm: Mười giờ sáng mới nấu ăn.Nấu bếP.- Nh. Nấu ăn. |
| nấu ăn | đgt. Làm bữa ăn trong đó có đun nấu: Tối nay vợ đi vắng anh ta phải tự nấu ăn lấy. |
| nấu ăn | đgt Nấu thức ăn: Bà cụ tuy già vẫn nấu ăn cho con cái. |
| nấu ăn | đt. Làm đồ ăn. |
| nấu ăn | .- Cg. Nấu bếp. Làm chín thực phẩm dùng vào bữa cơm: Mười giờ sáng mới nấu ăn. |
| Em ra vườn hái các thứ rau nấu ăn. |
| Trong khi ấy thì Mai và ông Hạnh trông nom nhà cửa và sửa soạn nấu ăn. |
| Ông giáo không có cách nào khác hơn là để mặc cho hai cậu học trò tự nấu ăn lấy , chỉ lâu lâu , thỉnh thoảng sai Chinh hoặc Lãng đem qua cho hoặc một nải chuối mật , hoặc một gói kẹo. |
| Rằng chủ nhật chúng em và Kim mới nấu ăn với nhau còn ngày thường báo cơm tập thể để có thời gian học tập. |
| Chị lo gửi gắm xếp hàng mua hết các ô trong phiếu thực phẩm khi anh và Hiểu nấu ăn riêng. |
| Những ngày sau nữa cũng nấu ăn , giặt giũ. |
* Từ tham khảo:
- nấu cát làm cơn
- nấu nung
- nấu nướng
- nấu rừ
- nấu sử sôi kinh
- nấu xáo voi