| nâu non | - Màu nâu nhạt: áo nâu non. |
| nâu non | tt. Có màu nâu nhạt hơi ngả vàng: áo nâu non. |
| nâu non | tt Có màu nâu nhạt: Cái áo nâu non của chị Tư bết những máu (NgĐThi). |
| nâu non | .- Màu nâu nhạt: Áo nâu non. |
| Liên mặc áo nâu non , quần lĩnh thâm. |
| Đầu chải bê xăng tin nhếnh nháng lật ngược và được đè ập xuống bởi vòng khăn vấn bằng vải toan nhuộm màu nâu non còn mới trông nó chặt chằng như một cái đai. |
| Trai đu gối hạc khom khom cật , Gái uốn lưng ong ngửa ngửa lòng… Bốn mảnh quần hồng bay phấp phới , Hai hàng chân ngọc duỗi song song (…) Đu lên bổng , chinâu non nâu non của cô gái dan díu với chiếc áo the thâm của chàng trai , đôi dải yếm lụa quấn quýt lấy chiếc quần hồ trắng bốp… hai lá cờ đuôi nheo cũng phải rung lên một cách đa tình. |
| Đến bây giờ nước mắt Bính mới ứa ra , thoáng chốc đầm đìa cả làn vải nâu non đã bạc. |
| Đầu chải bê xăng tin nhếnh nháng lật ngược và được đè ập xuống bởi vòng khăn vấn bằng vải toan nhuộm màu nâu non còn mới trông nó chặt chằng như một cái đai. |
| Phong định sà xuống trêu ghẹo các cô ấy vài câu , nhưng chợt nhớ ra mình là gió nên Phong lướt ngang qua làm mấy tà áo nâu non bay lượn phấp phới. |
* Từ tham khảo:
- nâu trắng
- nẩu
- nẫu
- nẫu nề
- nẫu nà
- nẫu ruột nẫu gan