| nẫu | tt. Sầu ruột, hư trong ruột, chín bấy trong ruột (trái cây): Chín quá hoá nẫu. |
| nẫu | dt. Bọn ấy, tụi ấy, phe ấy: Cha con nhà nẫu // Họ, thiên-hạ, tiếng chỉ người ngoài: Ăn ở không sợ nẫu cười. |
| nẫu | - ph, t. Nói quả chín quá hóa nát ra: Quả đu đủ chín nẫu. Nẫu ruột nẫu gan. Cg. Nẫu nà. Buồn phiền quá không nói ra được. - (đph) đ. Họ, những người ấy: Nẫu nói chuyện với nhau. |
| nẫu | tt. (Hoa quả) mềm nhũn như sắp bị rữa: Mưa nhiều làm nẫu hết cánh hoa o Chưa chín đã nẫu o gan ruột nẫu nà. |
| nẫu | tt Nói quả chín quá, đã nhũn ra: Quả cam này nẫu rồi, không ăn được nữa. |
| nẫu | tt. Nói về trái cây chín bấy không ăn được: Chín quá hoá nẫu. Ngb. Đau đớn, phiền muộn trong lòng: Nẫu ruột, nẫu gan. |
| nẫu | .- ph, t. Nói quả chín quá hoá nát ra: Quả đu đủ chín nẫu. Nẫu ruột nẫu gan. Cg. Nẫu nà. Buồn phiền quá không nói ra được. |
| nẫu | (đph).- đ. Họ, những người ấy: Nẫu nói chuyện với nhau. |
| nẫu | Nói về quả ở trong ruột chín nhũn, chín bấy ra không ăn được: Chín quá hoá nẫu. Nghĩa bóng: Đau đớn nhọc mệt trong lòng: Nẫu ruột, nẫu gan. |
| Người xa lạ đã vậy , ngay con cháu và anh chị em gần xa , ai hàng năm hàng đời không lai vãng , không bẻ cho nửa của khoai lúc đói kém thì gào khóc to nhất , thảm thiết đến nẫu lòng. |
| Bố đuổi mẹ đi ứ phải mẹ đến cơ quan đâu... hơ hợ mẹ ơi...” Nghe tiếng con khóc nẫu cả ruột. |
| Nhưng đêm nay , ruột cứ nẫu ra , còn bụng dạ nào mà nghe nữa ? Anh kéo chăn trùm kín lấy đầu , nhưng giọng Út Bạch Lan trong “Bụi mờ ải nhạn” vẫn cứ như khoan vào lỗ tai. |
| Hai Liên nắm chặt lấy tay Bính , ủ vào ngực khẽ nói : Đàn bà với nhau đấy ! Bính nuốt ừng ực sự nghẹn ngào : Mà sao trong cùng cảnh khổ lại như chỉ chực ăn thịt lẫn nhau ? Hai Liên lắc đầu , giọng nói lại cao hơn : Thôi ! Chị nghĩ đến những điều ấy làm gì cho nẫu ruột ! Đừng buồn nữa chị ạ. |
| Thôi , các bà đừng nói nữa mà nẫu cả lòng... Quả sau đó người ta không nói nữa thật. |
| Lạ , năm nay trời xanh rất lâu... Cây na , quả chín nẫu , tím sẫm trên trời. |
* Từ tham khảo:
- nẫu nà
- nẫu ruột nẫu gan
- nẫu ruột rầu gan
- nấu
- nấu ăn
- nấu bếp