| nặng trình trịch | tt. Nặng trịch (mức độ nhấn mạnh). |
| nặng trình trịch | tt Như Nặng trịch, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Nỗi lo âu nặng trình trịch trong lòng. |
| Mọi người đều mệt mỏi , hai bàn chân ê ẩm , nặng trình trịch , buổi sáng thức dậy tưởng như không thể đặt được bàn chân xuống đất chứ đừng nói chi bước đi. |
| Nó cứ nặng trình trịch và cứng như hai khúc gỗ lắp vào đôi vai đã mỏi dừ của tôi. |
| Sáng hôm sau bốn giờ kẻng rung đánh thức chúng tôi dậy mà đầu tôi cứ nặng trình trịch. |
| Trong khoảng hơn nửa tháng trôi , cả làng , từ trẻ đến già , từ nhớn đến bé , đã sống qua những ngày giờ nặng trình trịch , rất hỗn loạn. |
| Tấm ảnh cưới của anh chị tôi được in trên đá vừa mới đưa từ nam ra , nặng trình trịch cũng rung lên nhè nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- nắp
- nấc
- nấc
- nấc cụt
- nấc nở
- nầm