| nặng trĩu | tt. X. Nặng trìu. |
| nặng trĩu | - Nói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống. Ngr. Rất nặng. |
| nặng trĩu | tt. Nặng đè hẳn một bên vai: Gánh hai thúng thóc nặng trĩu. |
| nặng trĩu | tt 1. Nói cây có nhiều quả khiến cho cành phải ngả xuống: Cây xoài nặng trĩu quả. 2. Rất nặng: Mối sầu nặng trĩu trong lòng. |
| nặng trĩu | tt. Nht. Nặng-trịch. |
| nặng trĩu | .- Nói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống. Ngr. Rất nặng. |
Loan thấy trong người mỏi mệt và hai chân nặng trĩu. |
| Không gì bằng quanh năm vất vả được hái bông lúa thơm và nặng trĩu đem về... Dũng lạnh lùng nói : Đem về... cho người khác. |
Giao nhìn lên cây roi thấy trong đám lá xanh mấy chùm quả nặng trĩu , sắc da mát và hồng , như muốn trêu giục người ta hái xuống ăn ngấu ăn nghiến , lại nhìn đến người đàn bà đôi má hồng , tự nhiên trong trí chàng nảy ra một sự so sánh chùm quả ngon với người con gái đẹp. |
Tuy đã lâu năm , nhưng chàng nhận ngay được ngõ vào nhà bạn , cái cổng gỗ bây giờ đã cũ , mấy cây roi có to hơn , nhưng trong đám lá xanh mấy chùm quả nặng trĩu vẫn một sắc da mát và hồng như trước. |
Chiếc thuyền nan nhỏ , đầy nước , nặng trĩu. |
Mười hai giờ trưa , chàng trở về nhà , mũ và áo tơi nặng trĩu nước mưa , lòng ngao ngán thất vọng. |
* Từ tham khảo:
- nấc
- nấc
- nấc cụt
- nấc nở
- nầm
- nầm