| nâng giá | đgt. 1. Đạt giá cao hơn trước: nâng giá một số mặt hàng. 2. Nh. Nâng giá tiền. 3. Định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do tiền bị sút giá. |
| nâng giá | đgt Bán hàng với giá cao hơn trước: Gần tết, nhiều thứ hàng bị nâng giá. |
Như vậy , chủ đầu tư bất động sản chỉ còn một cách : nâng giá 80% nhà ở thương mại để bù lại phần bị đóng góp cho nhà ở xã hội. |
| Không còn "vùng cấm" cho những kẻ ăn trên nỗi khổ của đồng bào trong vụ kit xét nghiệm , hay các vụ nâng giá trang thiết bị y tế. |
| Quản trị viên Diễn đàn Otofun phân tích , các đại lý khó có thể nnâng giábán xe để kiếm thêm lợi nhuận , vì như vậy là vi phạm quy định với nhà sản xuất , nên họ sinh ra một giải pháp biến tướng là yêu cầu khách hàng phải mua gói dịch vụ/phụ kiện bổ sung thì mới được nhận xe. |
| Tại các điểm trông giữ phương tiện tại chợ Đồng Xuân của công ty cổ phần Đồng Xuân ; ở cổng bệnh viện Mắt Trung ương và phố Nguyễn Xí cũng đã tùy tiện nnâng giátrông giữ xe máy ban ngày lên 10.000 đồng/xe , cao gấp đôi so với giá UBND thành phố Hà Nội đưa ra , với lý do thành phố áp dụng giá trông giữ mới , thuế lên nên giá trông giữ cũng phải thu lên cho hợp lý !. |
| Để quản lý hiệu quả nguồn thu và chấn chỉnh tình trạng "bát nháo" giá dịch vụ trông giữ xe , Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Vũ Văn Viện cho biết , các lực lượng chức năng sẽ tăng cường kiểm tra , giám sát , xử lý nghiêm đối với các điểm trông xe trái phép , tự ý nnâng giávé trông giữ xe trên địa bàn. |
| Thêm vào đó , việc tồn tại hàng giả khiến những nhãn hàng thật có giá hơn trong mắt người tiêu dùng , tạo tiền đề để các hãng nnâng giásản phẩm một cách vô lý nhưng vẫn hút khách. |
* Từ tham khảo:
- nâng giấc
- nâng khăn sửa túi
- nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
- nâng niu
- nầng
- nẫng