| nâng khăn sửa túi | (Người vợ) chăm lo, săn sóc cho chồng chu đáo về mọi mặt, ví như ngày xưa, mỗi lần chồng đi xa, vợ phải lo toan sắp sửa khăn gói cẩn thận trước khi chồng cất bước. |
| nâng khăn sửa túi | ng Nói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến (cũ): Lại trọn đạo nâng khăn sửa túi (GHC). |
| nâng khăn sửa túi |
|
| Dinh quỳ sụp đất lạy cha mẹ , van khóc xin đi theo để nâng khăn sửa túi cho thầy đồ , dù phải tới nơi chân trời góc bể. |
| Hôm thứ 6 tuần trước , khi tham gia chương trình truyền hình Jonathan Ross Show của Kênh ITV , Cristiano Ronaldo đã không ngần ngại cho biết , anh từng trải qua nhiều mối tình , nhưng tới giờ này vẫn chưa chọn được ai nnâng khăn sửa túi. |
* Từ tham khảo:
- nâng niu
- nầng
- nẫng
- nấng
- nậng
- nấp