| nẫng | đt. Nâng, ăn-cắp: Nẫng mất túi tiền. |
| nẫng | - đg. Ăn cắp nhanh (thtục): Vừa quay đi đã có kẻ nẫng mất cái làn. |
| nẫng | đgt. Lấy cắp đồ vật của người khác một cách nhanh, gọn, nhẹ nhàng: Kẻ gian nẫng mất ví tiền. |
| nẫng | đgt Lấy cắp một cách nhanh gọn: Vừa quay đi, đã có kẻ nẫng mất cái túi tiền. |
| nẫng | đt. Lấy lén đồ: Nẫng mất túi tiền. |
| nẫng | .- đg. Ăn cắp nhanh (thtục): Vừa quay đi đã có kẻ nẫng mất cái làn . |
| nẫng | Lấy lén đồ vật gì của người ta đem theo trong mình: Kẻ cắp nẫng mất túi tiền. |
| Giả vờ tốt đấy rồi ngầm tìm cách nẫng hết tiền bạc của mình lúc nào không hay. |
| Robinho (Brazil Real Madrid tới Manchester City 32 ,5 triệu bảng) Chelsea gần như đã đạt được Robinho nhưng đúng và phút cuối Mancity City đã nhảy vào cuộc đua để nnẫngtay trên vào mùa hè năm 2008. |
| Thiên Bình (23/9 23/10) Thiên Bình có thể sẽ bị kẻ khác nnẫngtay trên thành quả của mình vào ngay phút cuối. |
| Nghe bạn trai dụ ngọt vào nhà nghỉ , cô gái tin tưởng làm theo , không ngờ sau khi tâm sự xong , cô gái còn bị bạn trai nnẫngluôn cả xe máy. |
| Sau khi đã nnẫngđủ tiền và quà của chủ nhân xe sang , Nghĩa tắt điện thoại "lặn" mất. |
| Trộm phá cửa tiệm trong đêm , nnẫnggọn 30 cây vàng. |
* Từ tham khảo:
- nậng
- nấp
- nấp bóng
- nấp bóng ôm chân
- nấp bóng tùng quân
- nập nợn