| nấp | đt. X. Núp. |
| nấp | - đgt. Giấu mình để không nhìn thấy: thẹn thùng nấp sau cánh cửa nấp sau lưng mẹ. |
| nấp | đgt. Giấu mình để không nhìn thấy: thẹn thùng nấp sau cánh cửa o nấp sau lưng mẹ. |
| nấp | đgt Giấu mình ở một nơi kín hay sau một vật có thể che mình: Trẻ con chơi đi nấp đi tìm. |
| nấp | Nht. Núp. |
| nấp | .- đg. Giấu mình ở một nơi kín hoặc sau một vật gì. |
| nấp | Núp, ẩn: Đứng nấp trong bụi. |
Sáng hôm sau , Thu vội mặc quần áo chỉnh tề để ra đi bất kỳ đâu ; chỉ có cách ấy Trương mới gặp được nàng , có lẽ Trương đương đứng nấp ở đầu phố để đợi nàng ra là đi theo. |
| Mỗi lần nghe người khác nhắc đến những hành vi xấu của Trương , Thu nghĩ ngay đến cái tính rất kín đáo ấy và nàng yên tâm không sợ nũa , khác nào một con ốc trước những nguy hiểm bên ngoài đã có cái vỏ để ẩn nấp được yên thân. |
| Chàng quay đi ngay nhưng được một quãng , chàng trở lại đứng nấp đợi sau bức tường. |
Chàng cố tưởng tượng ra lúc Thu nhận thư ở tay thằng nhỏ : Chắc Thu sung sướng được thoát nợ... Hay là mình ở rán lại nấp trong nhà để nhìn trộm mặt Thu lúc đó xem sao. |
| Người thẹn nhất lúc đó không phải là Loan , mà là Thân đương nấp sau hai người phù rể , mặt đỏ bừng khi thấy Loan tò mò nhìn thẳng vào mặt. |
Đứng nấp sau bức tường , chàng phập phồng , hồi hộp đợi đến giờ xử việc Loan , chàng cố ý nhìn quanh xem có gặp người quen nào không. |
* Từ tham khảo:
- nấp bóng ôm chân
- nấp bóng tùng quân
- nập nợn
- nâu
- nâu non
- nâu sồng