| nâu | dt. (thực) Loại dây leo, củ có màu đen dùng nhuộm vải: Dây nâu, củ nâu // tt. C/g. Nu, (R) hơi đen: Hay là quần tía dựa kề áo nâu; Hoa lê thì trắng, hoa cà thì nâu (CD). |
| nâu | - dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ. - tt Có màu vàng hung: Quần áo vải (tng). |
| nâu | I. dt. Cây leo ở rừng, rễ lớn dần sùi, chát, dùng để nhuộm vải. II. tt. Có màu như màu rễ cây nâu (màu trung gian giữa đen và đỏ hoặc giữa vàng và đỏ sẫm): áo nâu o mắt màu nâu. |
| nâu | dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ. tt Có màu vàng hung: Quần nâu áo vải (tng). |
| nâu | 1. dt. (th) Loại cây leo, mọc ở rừng, có củ lấy màu đà sẩm để nhuộm. 2. Màu đà sẩm, màu củ nâu: Áo quần nâu. // Nâu sẩm. |
| nâu | .- l. d. Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ lớn, chứa nhiều chất chát, thường dùng để nhuộm vải. 2. Có màu củ nâu, vừa vàng, vừa hung đỏ, vừa đen: Áo nâu. 3. (đph). Có màu tím. |
| nâu | 1. Thứ cây leo mọc ở rừng, có củ dùng để nhuộm: Cây nâu. Củ nâu. 2. Màu củ nâu: Quần nâu, áo nâu. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Bà Thân bẽn lẽn như hơi xấu hổ trong bộ quần áo nnâucứng và dày , trái hẳn với những quần áo mỏng mảnh sặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
Đến gần nhà Thu , Trương bỏ cuốn sổ vào túi chăm chú nhìn thấy cửa sổ sơn màu vàng nâu , cánh mở rộng. |
| Căn phòng khách mờ mờ tối , những bức màn màu nâu nhạt. |
Trên giậu ruối nhô ra cái mái nhà cũ của chàng ngày trước : vẫn cái mái nhà màu nâu sẫm ẩn sau mấy cây soan ra dáng thanh thoát mà trước kia nghỉ học về thăm quê , mỗi lần chàng nhìn thấy là trong lòng vui hồn hộp. |
Khá đấy ! Huy khen bạn một cách thản nhiên không mảy may lộ chút thèm muốn , hình như đã lâu lắm chàng không nghĩ đến những sự thi cử , học hành... Một người đàn bà không đẹp không xấu , mặc áo nâu cài khuy , chân đi guốc ở trong nhà bước ra , Huy nói khẽ : Nhà tôi... Rồi chàng chỉ Vượng giới thiệu với vợ : Đây là bác ký Vượng ở trên Thái xuống chơi. |
* Từ tham khảo:
- nâu sồng
- nâu trắng
- nẩu
- nẫu
- nẫu nề
- nẫu nà